← Cây gia phả

Thống kê gia phả họ Nguyễn Trọng

202 người · 8 đời · cập nhật 17/10/2026

Đinh từ trước tới nay
87
43,1% tổng số người · 1 con nuôi
Xem danh sách
  • Cụ Năm ĐờiĐời 1 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TrácĐời 2 · đã mất
  • Phó TiềmĐời 2 · đã mất
  • Nguyễn Trọng HánĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ChỉnhĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TứĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TiệnĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng NămĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng Hài (Giai)Đời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TồĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng PhúcĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ThuĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng VinhĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TríĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng LợiĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng VệĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ThiĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng LạiĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng Mễnh (Mãnh, Mẫn (Lồi))Đời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TuyếtĐời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng HòaĐời 5 · đã mất
  • Lê Văn NhớnĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ThìnĐời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng KhươngĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng BiênĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Pháp (Lâm Bịu)Đời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng LongĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Luật (Cụ Sáu)Đời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HạnhĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng SửaĐời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng SaiĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Tám (liệt sĩ)Đời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ThanhĐời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng HuệĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng LiaĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HợpĐời 6 · đã mất
  • Nguyễn Trọng MậtĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ThànhĐời 6 · đã mất
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TínhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TâmĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng QuýĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ThanhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ToànĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TrungĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TúĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TínhĐời 6 · đã mất
  • Nguyễn Trọng Dần (liệt sĩ)Đời 6 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ThànhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng SơnĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HồngĐời 6 · đã mất
  • Nguyễn Trọng HưngĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ThủyĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ĐiểnĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HồngĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ĐiềnĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HùngĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TiếnĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ChiếnĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TuyênĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TrườngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Thanh TùngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh ĐăngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng PhúĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng CôngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HùngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng SơnĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng NamĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng ĐạtĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh KhôiĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HiểnĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HoànĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Duy ThứcĐời 8 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh QuangĐời 8 · còn sống
  • Nguyễn Trọng BáchĐời 8 · còn sống
  • Nguyễn Trọng NghĩaĐời 8 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh KhangĐời 8 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HòaĐời 8 · còn sống
Đinh hiện tại (còn sống)
57
30 đinh đã mất
12 người ở 3 đời đầu chưa được tick “Đã mất”, nên số này đang cao hơn thực tế.
Xem danh sách
  • Lê Văn NhớnĐời 5
  • Nguyễn Trọng KhươngĐời 5
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 5
  • Nguyễn Trọng BiênĐời 5
  • Nguyễn Trọng Pháp (Lâm Bịu)Đời 5
  • Nguyễn Trọng LongĐời 5
  • Nguyễn Trọng Luật (Cụ Sáu)Đời 5
  • Nguyễn Trọng HạnhĐời 5
  • Nguyễn Trọng SaiĐời 5
  • Nguyễn Trọng HuệĐời 5
  • Nguyễn Trọng LiaĐời 6
  • Nguyễn Trọng MậtĐời 6
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 6
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 6
  • Nguyễn Trọng TínhĐời 6
  • Nguyễn Trọng TâmĐời 6
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6
  • Nguyễn Trọng QuýĐời 6
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6
  • Nguyễn Trọng ThanhĐời 6
  • Nguyễn Trọng ToànĐời 6
  • Nguyễn Trọng TrungĐời 6
  • Nguyễn Trọng TúĐời 6
  • Nguyễn Trọng ThànhĐời 6
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6
  • Nguyễn Trọng SơnĐời 6
  • Nguyễn Trọng HưngĐời 6
  • Nguyễn Trọng ThủyĐời 6
  • Nguyễn Trọng ĐiểnĐời 6
  • Nguyễn Trọng HồngĐời 6
  • Nguyễn Trọng ĐiềnĐời 6
  • Nguyễn Trọng HùngĐời 6
  • Nguyễn Trọng TiếnĐời 6
  • Nguyễn Trọng ChiếnĐời 7
  • Nguyễn Trọng TuyênĐời 7
  • Nguyễn Trọng TrườngĐời 7
  • Nguyễn Trọng Thanh TùngĐời 7
  • Nguyễn Trọng Minh ĐăngĐời 7
  • Nguyễn Trọng PhúĐời 7
  • Nguyễn Trọng CôngĐời 7
  • Nguyễn Trọng HùngĐời 7
  • Nguyễn Trọng SơnĐời 7
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 7
  • Nguyễn Trọng NamĐời 7
  • Nguyễn Trọng ĐạtĐời 7
  • Nguyễn Trọng Minh KhôiĐời 7
  • Nguyễn Trọng HiểnĐời 7
  • Nguyễn Trọng HoànĐời 7
  • Nguyễn Trọng Duy ThứcĐời 8
  • Nguyễn Trọng Minh QuangĐời 8
  • Nguyễn Trọng BáchĐời 8
  • Nguyễn Trọng NghĩaĐời 8
  • Nguyễn Trọng Minh KhangĐời 8
  • Nguyễn Trọng HòaĐời 8
Con gái trong họ
80
65 còn sống
Xem danh sách
  • Bếp ÁiĐời 3
  • ÈngĐời 3
  • NhânĐời 4
  • MùiĐời 4
  • NhịĐời 4
  • Lộc (Kẹo)Đời 4
  • Nguyễn Thị QuýnhĐời 4
  • Nguyễn Thị HệĐời 4
  • SựĐời 4
  • Nguyễn Thị NhítĐời 4
  • Nguyễn Thị CaĐời 4
  • Nguyễn Thị TraiĐời 4
  • Nguyễn Thị DụngĐời 4
  • Nguyễn Thị ChắtĐời 5
  • Nguyễn Thị Đồi (Cô Đồi, Cô Tư)Đời 5
  • ThườngĐời 5
  • NgọĐời 5
  • Nguyễn Thị GáiĐời 5
  • Nguyễn Thị BảyĐời 5
  • Nguyễn Thị TưĐời 5
  • LanĐời 5
  • Trọng Thị VânĐời 6
  • Nguyễn Thị ĐíchĐời 6
  • Nguyễn Thị ThânĐời 6
  • NhànĐời 6
  • Nguyễn Thị HườngĐời 6
  • Trọng Thị VyĐời 6
  • Nguyễn Thị BíchĐời 6
  • Nguyễn Thị ThườngĐời 6
  • Nguyễn Thị TýĐời 6
  • Nguyễn Thị Loan (Víu)Đời 6
  • Nguyễn Thị Bình (Minh)Đời 6
  • Nguyễn Thị GiangĐời 6
  • Nguyễn Thị HồngĐời 6
  • Nguyễn Thị HuyềnĐời 6
  • Nguyễn Thị AnĐời 6
  • Nguyễn Thị HòaĐời 6
  • Trọng Thị ThơĐời 6
  • Nguyễn Thị MayĐời 6
  • Nguyễn Thị MaiĐời 6
  • Nguyễn Thị LinhĐời 6
  • Nguyễn Thị VáĐời 6
  • Nguyễn Thị DungĐời 6
  • Nguyễn Thị YênĐời 6
  • Nguyễn Thị ChínĐời 6
  • Nguyễn Thị PhươngĐời 6
  • Nguyễn Thị ThủyĐời 6
  • Nguyễn Thị ThêuĐời 6
  • Nguyễn Thị NguyệtĐời 6
  • Nguyễn Thị MaiĐời 6
  • Nguyễn Thị HiềnĐời 6
  • Nguyễn Thị ThơmĐời 6
  • Nguyễn Thị TừĐời 6
  • Nguyễn Thị ThanhĐời 6
  • Nguyễn Thị ChiếnĐời 6
  • Nguyễn Thị MinhĐời 6
  • Nguyễn Thị LiênĐời 6
  • Nguyễn Thị Thu HiềnĐời 7
  • Trọng Thị Như HoaĐời 7
  • Nguyễn Thị Bích HồngĐời 7
  • Trọng Thị Kim OanhĐời 7
  • Nguyễn Thị QuyênĐời 7
  • HĩmĐời 7
  • Nguyễn Thị Mai PhươngĐời 7
  • Nguyễn Thị MyĐời 7
  • Nguyễn Thị Thanh Tuyền (2005)Đời 7
  • Nguyễn Thị HươngĐời 7
  • Trọng Thị XuânĐời 7
  • Nguyễn Thị Minh NguyệtĐời 8
  • Nguyễn Thị Hà VyĐời 8
  • Nguyễn Thị Thu ThảoĐời 8
  • Nguyễn Hồng AnhĐời 8
  • Nguyễn Ánh DươngĐời 8
  • Nguyễn Trọng Hàn UyênĐời 8
  • Nguyễn Thị Hồng HạnhĐời 8
  • Nguyễn Bảo AnĐời 8
  • Nguyễn Thị Thu PhươngĐời 8
  • Nguyễn Thị Phương LinhĐời 8
  • Nguyễn Yến NhiĐời 8
  • Nguyễn Minh AnĐời 8
Con dâu
33
1 người chưa rõ tên
Xem danh sách
  • Vũ Thị ThắmĐời 1
  • Nguyễn Thị LýĐời 2
  • Nguyễn Thị MinhĐời 3
  • PhúĐời 3
  • Nguyễn Thị ThụcĐời 3
  • Nguyễn Thị SổĐời 3
  • Thứ thất (chưa rõ húy)Đời 3
  • Nguyễn Thị ConĐời 4
  • Nguyễn Thị ỐcĐời 4
  • Vợ cảĐời 4
  • Nguyễn Thị KíchĐời 4
  • Nguyễn Thị SửuĐời 4
  • Nguyễn Thị TựuĐời 5
  • Nguyễn Thị NhữĐời 5
  • Nguyễn Thị HựuĐời 5
  • Nguyễn Thị YĐời 5
  • ThờiĐời 5
  • Nguyễn Thị OnĐời 5
  • Duy Thị HạnhĐời 5
  • Bá Thị NhừĐời 5
  • Nguyễn Thị LiệuĐời 5
  • Nguyễn Thị ĐứcĐời 5
  • Nguyễn Thị TânĐời 6
  • Nguyễn Thị VânĐời 6
  • Nguyễn Thị TàiĐời 6
  • Nguyễn Thị Thu NgàĐời 6
  • Trần Thị TýĐời 6
  • Hà Thị NgânĐời 7
  • Nguyễn Thị Vân AnhĐời 7
  • Ngô Thị HàĐời 7
  • Cao Thị HươngĐời 7
  • Nguyễn Thị NgaĐời 7
  • Hoàng Thị Bình MinhĐời 7
Con rể
0
 
Xem danh sách

Không có ai.

Cháu ngoại
2
Con cháu của con gái trong họ
Xem danh sách
  • Nguyễn Mạnh CườngĐời 7
  • Nguyễn Văn SơnĐời 7

Cơ cấu dòng tộc

Tỉ lệ từng nhóm trên tổng số 202 người có trong gia phả.

Đinh (con trai trong họ): 87 Con gái trong họ: 80 Con dâu: 33 Cháu ngoại: 2 202 người
  • Đinh (con trai trong họ)8743,1%
  • Con gái trong họ8039,6%
  • Con dâu3316,3%
  • Cháu ngoại21%

Các tỉ lệ

Tính trên những người đã có trong gia phả.

Con trai : con gái sinh ra trong họ85 : 80
Trai 51,5%Gái 48,5%
Còn sống : đã mất (toàn bộ)142 : 60
Đinh còn sống / tổng số đinh65,5%
Người trong họ đã lập gia đình (có vợ/chồng)18%
Số cặp vợ chồng33
Con nuôi nhập họ (3 ô vuông)2
Con gái cho con trai nhập họ (ô kép)2

Theo từng đời

Đời đông nhất: Đời 6 (72 người). Đời nhiều đinh nhất: Đời 6 (31 đinh).

Đời Đinh Đinh còn sống Con gái Dâu Rể Cháu ngoại Tổng Phân bố
Đời 1 1 0 0 1 0 0 2
Đời 2 2 0 0 1 0 0 3
Đời 3 5 0 2 5 0 0 12
Đời 4 11 0 11 5 0 0 27
Đời 5 16 10 8 10 0 0 34
Đời 6 31 26 36 5 0 0 72
Đời 7 15 15 11 6 0 2 34
Đời 8 6 6 12 0 0 0 18

So sánh các nhánh

Mỗi nhánh có cụ gốc riêng; số đời đánh chung cho cả họ nên so được ai ngang vai ai. Bấm tên nhánh để xem thống kê chi tiết.

Nhánh Số người Số đời Đinh Đinh còn sống Con gái Dâu Quy mô
Nhánh 1 · cụ Nguyễn Trọng Hán 140 6 (Đời 3–8) 57 41 56 25
Nhánh 2 · cụ Cụ Năm Đời 62 7 (Đời 1–7) 30 16 24 8

Theo chi (các con của cụ tổ)

Mỗi người con của cụ Nguyễn Trọng Hán, Cụ Năm Đời là gốc của một chi. Hậu duệ tính cả con cháu ngoại.

Chi Số con Hậu duệ Đinh Đinh còn sống Đến đời Quy mô
Nguyễn Trọng Hài 1 1 2 1 5
Nguyễn Trọng Thu 9 77 40 33 8
Nguyễn Trọng Trí 4 29 12 7 8
Nguyễn Trọng Thi 0 0 1 0 4
Nguyễn Thị Hệ (con gái) 0 0 0 0 4
Nguyễn Trọng Mễnh 0 0 1 0 4
Nguyễn Thị Dụng (con gái) 0 0 0 0 4
Nguyễn Trọng Trác 1 28 16 10 7
Phó Tiềm 4 23 13 6 6

Gia đình & con cháu

Trung bình mỗi người trong họ có con: 3,7 con.

Đông con nhất
  • 1Nguyễn Trọng Thìn11 con
  • 2Nguyễn Trọng Thu9 con
  • 3Nguyễn Trọng Luật (Cụ Sáu)8 con
  • 4Nguyễn Trọng Thanh8 con
  • 5Nguyễn Trọng Hán7 con
Nhiều hậu duệ nhất (không tính cụ tổ)
  • 1Nguyễn Trọng Thu · Đời 477 người
  • 2Nguyễn Trọng Trí · Đời 429 người
  • 3Nguyễn Trọng Trác · Đời 228 người
  • 4Nguyễn Trọng Chỉnh · Đời 327 người
  • 5Nguyễn Trọng Thìn · Đời 525 người
Có từ 2 vợ/chồng trở lên
  • Nguyễn Trọng HánNguyễn Thị Minh, Thứ thất (chưa rõ húy)
  • Nguyễn Trọng Hài (Giai)Vợ cả, Nguyễn Thị Sửu
  • Nguyễn Trọng ThuNguyễn Thị Ốc, Nguyễn Thị Kích

Tuổi tác & tuổi thọ

Dựa trên năm sinh / năm mất đã nhập (109/202 người có năm sinh).

Cao tuổi nhất còn sống
  • 1Nguyễn Thị Y · sinh 193294 tuổi
  • 2Nguyễn Thị Tý · sinh 194482 tuổi
  • 3Nguyễn Thị Tân · sinh 195175 tuổi
Thọ nhất (đã mất)
  • 1Nguyễn Thị Nhữ · 1910–200898 tuổi
  • 2Nguyễn Thị Sổ · 1925–201893 tuổi
  • 3Nguyễn Trọng Thìn · 1928–202092 tuổi
Trẻ nhất
  • 1Nguyễn Minh An · sinh 20251 tuổi
  • 2Nguyễn Trọng Minh Quang · sinh 20224 tuổi
  • 3Nguyễn Trọng Bách · sinh 20224 tuổi
Tuổi thọ trung bình72 tuổi
Người còn sống từ 80 tuổi trở lên2
Năm sinh sớm nhất được ghi nhận1888 (Nguyễn Trọng Chỉnh)

Vinh danh liệt sĩ

Những người con của dòng họ đã hy sinh vì Tổ quốc.

Nguyễn Trọng Vệ Đời 4
Nguyễn Trọng Tám Đời 5
Nguyễn Trọng Dần Đời 6

Lịch giỗ (âm lịch)

Sắp theo tháng âm lịch, lấy từ ô “Ngày giỗ” của từng người.

Ngày giỗNgườiĐờiNơi an táng
4 tháng Giêng Nguyễn Trọng Hài (Giai) 4 —
4 tháng Giêng Nguyễn Trọng Hợp 6 —
20 tháng Giêng Nguyễn Trọng Hòa 5 —
22 tháng Giêng Nguyễn Thị Nhữ 5 —
23 tháng Giêng Nguyễn Thị Đức 5 —
24 tháng Giêng Trần Thị Tý 6 —
4 tháng Tư Nguyễn Thị Kích 4 —
2 tháng Năm Nguyễn Trọng Thu 4 —
9 tháng Năm Nguyễn Trọng Tuyết 5 —
30 tháng Năm Nguyễn Trọng Hán 3 —
1 tháng Chạp Nguyễn Thị Ốc 4 —

Tên gọi

Tên đệm của các đinh và những tên được đặt nhiều lần.

Tên đệm của đinh
Trọng78 người · 89,7%
Trọng Minh4 người · 4,6%
Năm1 người · 1,1%
Văn1 người · 1,1%
Trọng Thanh1 người · 1,1%
Trọng Duy1 người · 1,1%
Tên được đặt nhiều lần
Minh 5 Hồng 4 Hòa 3 Hạnh 3 Thanh 3 Tùng 3 An 3 Phương 3

Độ đầy đủ dữ liệu

Bổ sung các thông tin còn thiếu để thống kê chính xác hơn.

Có năm sinh109/202 · 54%
Có năm mất (trong số người đã mất)20/60 · 33,3%
Có tiểu sử / mô tả15/202 · 7,4%
Đã biết tên201/202 · 99,5%
Có ảnh chân dung8/202 · 4%
Có ngày giỗ (trong số người đã mất)11/60 · 18,3%
Được đánh dấu đã mất60
Chưa rõ tên (1)
  • Thứ thất (chưa rõ húy)Đời 3
Trùng họ tên — nên kiểm tra (14)
  • Nguyễn Thị Minh2 người · Đời 3, 6
  • Nguyễn Trọng Hòa2 người · Đời 5, 8
  • Nguyễn Trọng Tuấn2 người · Đời 5, 6
  • Nguyễn Trọng Thanh2 người · Đời 5, 6
  • Nguyễn Trọng Thành2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Minh2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Huy2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Hải2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Tùng2 người · Đời 6, 7
  • Nguyễn Trọng Tính2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Thị Mai2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Sơn2 người · Đời 6, 7
  • Nguyễn Trọng Hồng2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Hùng2 người · Đời 6, 7

“Đinh” là con trai mang dòng máu họ theo dòng cha (tính cả con nuôi). Một người được coi là đã mất khi được tick “Đã mất”, có năm mất, được ghi là liệt sĩ, hoặc sinh cách đây hơn 105 năm. Những người chưa được đánh dấu sẽ được tính là còn sống.