← Cây gia phả

Thống kê gia phả họ Cụ Năm · Nhánh 2

62 người · 7 đời · cập nhật 17/10/2026

Đinh từ trước tới nay
30
48,4% tổng số người
Xem danh sách
  • Cụ Năm ĐờiĐời 1 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TrácĐời 2 · đã mất
  • Phó TiềmĐời 2 · đã mất
  • Nguyễn Trọng ChỉnhĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TứĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TiệnĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng NămĐời 3 · đã mất
  • Nguyễn Trọng TồĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng PhúcĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng VinhĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng LợiĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng VệĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng LạiĐời 4 · đã mất
  • Nguyễn Trọng KhươngĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HạnhĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng SửaĐời 5 · đã mất
  • Nguyễn Trọng SaiĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HuệĐời 5 · còn sống
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng QuýĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng TúĐời 6 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh ĐăngĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng PhúĐời 7 · còn sống
  • Nguyễn Trọng Minh KhôiĐời 7 · còn sống
Đinh hiện tại (còn sống)
16
14 đinh đã mất
Xem danh sách
  • Nguyễn Trọng KhươngĐời 5
  • Nguyễn Trọng TuấnĐời 5
  • Nguyễn Trọng HạnhĐời 5
  • Nguyễn Trọng SaiĐời 5
  • Nguyễn Trọng HuệĐời 5
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6
  • Nguyễn Trọng HảiĐời 6
  • Nguyễn Trọng TùngĐời 6
  • Nguyễn Trọng HuyĐời 6
  • Nguyễn Trọng QuýĐời 6
  • Nguyễn Trọng MinhĐời 6
  • Nguyễn Trọng TúĐời 6
  • Nguyễn Trọng Minh ĐăngĐời 7
  • Nguyễn Trọng PhúĐời 7
  • Nguyễn Trọng Minh KhôiĐời 7
Con gái trong họ
24
12 còn sống
Xem danh sách
  • Bếp ÁiĐời 3
  • ÈngĐời 3
  • NhânĐời 4
  • MùiĐời 4
  • NhịĐời 4
  • Lộc (Kẹo)Đời 4
  • Nguyễn Thị QuýnhĐời 4
  • SựĐời 4
  • Nguyễn Thị NhítĐời 4
  • Nguyễn Thị CaĐời 4
  • Nguyễn Thị TraiĐời 4
  • Nguyễn Thị ChắtĐời 5
  • ThườngĐời 5
  • NgọĐời 5
  • LanĐời 5
  • NhànĐời 6
  • Nguyễn Thị HườngĐời 6
  • Nguyễn Thị GiangĐời 6
  • Nguyễn Thị HồngĐời 6
  • Nguyễn Thị HuyềnĐời 6
  • Trọng Thị ThơĐời 6
  • Nguyễn Thị MaiĐời 6
  • Nguyễn Thị QuyênĐời 7
  • Nguyễn Thị MyĐời 7
Con dâu
8
0 người chưa rõ tên
Xem danh sách
  • Nguyễn Thị LýĐời 2
  • PhúĐời 3
  • Nguyễn Thị ThụcĐời 3
  • Nguyễn Thị SổĐời 3
  • ThờiĐời 5
  • Duy Thị HạnhĐời 5
  • Bá Thị NhừĐời 5
  • Nguyễn Thị LiệuĐời 5
Con rể
0
 
Xem danh sách

Không có ai.

Cháu ngoại
0
Con cháu của con gái trong họ
Xem danh sách

Không có ai.

Cơ cấu dòng tộc

Tỉ lệ từng nhóm trên tổng số 62 người có trong gia phả.

Đinh (con trai trong họ): 30 Con gái trong họ: 24 Con dâu: 8 62 người
  • Đinh (con trai trong họ)3048,4%
  • Con gái trong họ2438,7%
  • Con dâu812,9%

Các tỉ lệ

Tính trên những người đã có trong gia phả.

Con trai : con gái sinh ra trong họ29 : 24
Trai 54,7%Gái 45,3%
Còn sống : đã mất (toàn bộ)32 : 30
Đinh còn sống / tổng số đinh53,3%
Người trong họ đã lập gia đình (có vợ/chồng)14,8%
Số cặp vợ chồng8
Con nuôi nhập họ (3 ô vuông)0
Con gái cho con trai nhập họ (ô kép)0

Theo từng đời

Đời đông nhất: Đời 4 (15 người). Đời nhiều đinh nhất: Đời 6 (8 đinh).

Đời Đinh Đinh còn sống Con gái Dâu Rể Cháu ngoại Tổng Phân bố
Đời 1 1 0 0 0 0 0 1
Đời 2 2 0 0 1 0 0 3
Đời 3 4 0 2 3 0 0 9
Đời 4 6 0 9 0 0 0 15
Đời 5 6 5 4 4 0 0 14
Đời 6 8 8 7 0 0 0 15
Đời 7 3 3 2 0 0 0 5

Theo chi (các con của cụ tổ)

Mỗi người con của cụ Cụ Năm Đời là gốc của một chi. Hậu duệ tính cả con cháu ngoại.

Chi Số con Hậu duệ Đinh Đinh còn sống Đến đời Quy mô
Nguyễn Trọng Trác 1 28 16 10 7
Phó Tiềm 4 23 13 6 6

Gia đình & con cháu

Trung bình mỗi người trong họ có con: 3,1 con.

Đông con nhất
  • 1Nguyễn Trọng Chỉnh7 con
  • 2Nguyễn Trọng Vinh6 con
  • 3Nguyễn Trọng Tiện5 con
  • 4Phó Tiềm4 con
  • 5Nguyễn Trọng Năm4 con
Nhiều hậu duệ nhất (không tính cụ tổ)
  • 1Nguyễn Trọng Trác · Đời 228 người
  • 2Nguyễn Trọng Chỉnh · Đời 327 người
  • 3Phó Tiềm · Đời 223 người
  • 4Nguyễn Trọng Vinh · Đời 420 người
  • 5Nguyễn Trọng Tiện · Đời 314 người

Tuổi tác & tuổi thọ

Dựa trên năm sinh / năm mất đã nhập (37/62 người có năm sinh).

Cao tuổi nhất còn sống
  • 1Ngọ · sinh 195472 tuổi
  • 2Nguyễn Trọng Sai · sinh 195769 tuổi
  • 3Duy Thị Hạnh · sinh 195868 tuổi
Thọ nhất (đã mất)
  • 1Nguyễn Thị Sổ · 1925–201893 tuổi
  • 2Nguyễn Trọng Vinh · 1920–201191 tuổi
  • 3Nguyễn Thị Thục · 1890–197282 tuổi
Trẻ nhất
  • 1Nguyễn Trọng Minh Khôi · sinh 20188 tuổi
  • 2Nguyễn Trọng Minh · sinh 20179 tuổi
  • 3Nguyễn Trọng Phú · sinh 201610 tuổi
Tuổi thọ trung bình79 tuổi
Người còn sống từ 80 tuổi trở lên0
Năm sinh sớm nhất được ghi nhận1888 (Nguyễn Trọng Chỉnh)

Vinh danh liệt sĩ

Những người con của dòng họ đã hy sinh vì Tổ quốc.

Nguyễn Trọng Vệ Đời 4

Tên gọi

Tên đệm của các đinh và những tên được đặt nhiều lần.

Tên đệm của đinh
Trọng26 người · 86,7%
Trọng Minh2 người · 6,7%
Năm1 người · 3,3%
Tên được đặt nhiều lần
Hạnh 2 Minh 2 Huy 2

Độ đầy đủ dữ liệu

Bổ sung các thông tin còn thiếu để thống kê chính xác hơn.

Có năm sinh37/62 · 59,7%
Có năm mất (trong số người đã mất)5/30 · 16,7%
Có tiểu sử / mô tả4/62 · 6,5%
Đã biết tên62/62 · 100%
Có ảnh chân dung0/62 · 0%
Có ngày giỗ (trong số người đã mất)0/30 · 0%
Được đánh dấu đã mất30
Chưa rõ tên (0)

Không có ai.

Trùng họ tên — nên kiểm tra (2)
  • Nguyễn Trọng Minh2 người · Đời 6, 6
  • Nguyễn Trọng Huy2 người · Đời 6, 6

“Đinh” là con trai mang dòng máu họ theo dòng cha (tính cả con nuôi). Một người được coi là đã mất khi được tick “Đã mất”, có năm mất, được ghi là liệt sĩ, hoặc sinh cách đây hơn 105 năm. Những người chưa được đánh dấu sẽ được tính là còn sống.